Bảng giá xe Toyota mới nhất, chi tiết giá lăn bánh từng mẫu xe

Bảng giá xe Toyota 2019” có hơn 10 nghìn lượt tìm kiếm hàng tháng trên công cụ tìm kiếm lớn là Google. Biết được điều này, bài viết dưới đây sẽ viết chi tiết nhất bảng giá từng mẫu xe, chi tiết giá lăn bánh cùng khuyến mãi hấp dẫn.

Bảng giá xe Toyota tại Việt Nam mới nhất
Bảng giá xe Toyota tại Việt Nam mới nhất

Hiện nay tại thị trường Việt Nam, Toyota đang phân phối tổng cộng 14 mẫu xe khác nhau. Trong đó bao gồm 4 mẫu xe lắp ráp (CKD) là Toyota Vios, Corolla Altis, Innova và Toyota Fortuner. Các mẫu xe nhập khẩu bao gồm: Toyota Wigo, Yaris, Avanza, Rush, Camry, Land Prado, Land Cruiser, Hiace và Toyota Camry.

Bài viết sẽ gồm hai phần chính:

    1. Bảng giá tổng hợp các mẫu xe Toyota tại thị trường Việt.
    2. Bảng giá chi tiết kèm bảng tính giá lăn bánh từng mẫu xe Toyota.

Đầu tiên bài viết sẽ liệt kê Bảng giá xe Toyota 2019 tổng hợp các mẫu xe tại thị trường Việt Nam.

Bảng giá xe Toyota tổng hợp.

Mẫu xe Phiên bản Giá công bố 

(Triệu đồng)

Toyota Wigo 1.2 Số sàn 345
1.2 Số tự động 405
Toyota Vios 1.5 E Số sàn 490
1.5 E Số tự động 540
1.5 G Số tự động 570
Toyota Yaris 1.5G Số tự động 650
Toyota Altis 1.8E Số sàn 679
1.8E Số tự động 733
1.8G Số tự động 791
2.0 Sang trọng 889
Thể thao 2.0 932
Toyota Camry 2.0G 1.029
2.5Q 1.235
Toyota Avanza 1.3 Số sàn 537
1.5 Số tự động 593
Toyota Rush 1.5 Số tự động 668
Toyota Innova 2.0E 771
2.0G 847
Người mạo hiểm 878
2.0V 971
Toyota Fortuner  2.4G Số sàn 1 cầu

(Máy dầu – Lắp ráp)

1.033
2.4G Số tự động 1 cầu

(Máy dầu – Lắp ráp)

1.096
2.7V Số tự động 1 cầu

(Máy xăng – Nhập khẩu)

1.150
2.7V Số tự động 2 cầu

(Máy xăng – Nhập khẩu)

1.236
2.7V TRD Số tự động thể thao

(Máy xăng – Nhập khẩu)

———-
2.8G Số tự động 2 cầu.

(Máy dầu – Lắp ráp)

1.354
Toyota Land Prado 2.7VX 2.340
Tuần dương hạm Toyota 4.6 V8 3.983
Toyota Hilux 2.4E Số tự động 1 cầu 695
2.4G Số sàn hai cầu 793
2.8G Số tự động hai cầu 878
Toyota Hiace 2.0 ĐẠT 999
Bảng chữ cái Toyota Sang trọng 4.038

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ là giá niêm yết theo công bố của Toyota Việt Nam. Về chương trình khuyến mãi sẽ được hỗ trợ chiết khấu về giá cùng quà tặng chính hãng thay đổi theo từng thời điểm vì vậy chúng tôi không thể đưa vào bài viết. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận tư vấn tốt nhất.

Dưới đây sẽ là bảng giá chi tiết từng mẫu xe Toyota cùng giá lăn bánh tạm tính, qua đó quý khách hàng có thể dự trù kinh phí trước khi mua xe mình yêu thích.

Bảng giá xe Toyota Vios

Toyota Vios 2019 là mẫu xe thế hệ mới của dòng xe sedan hạng B được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Thế hệ mới với tôn chỉ “Thay đổi để bứt phá” Toyota Vios 2019 có nhiều sự thay đổi mang đến trải nghiệm mới tốt hơn đến với khách hàng. 

Bảng giá xe Toyota Vios
Bảng giá xe Toyota Vios

Toyota Vios 2019 được đánh giá có sự lột xác bắt kịp với xu hướng thiết kế và yêu cầu của khách hàng. 

    • Ngoại thất mới trẻ trung hơn, hiện đại hơn với công nghệ đèn LED, tay nắm cửa trang bị mở cửa thông minh. 
    • Nội thất thiết kế bắt mắt, rộng rãi cùng những trang bị công nghệ giả trí như màn hình DVD, chìa khóa thông minh, Start/Stop, điều hòa tự động. 
    • Khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu cũng là điểm mạnh đáng nhắc đến của xe Toyota Vios. Mức tiêu hao được công bố chỉ 4,9l/100km. 

Những điểm đáng nhắc đến nổi bật nhất trên thế hệ mới chính là hệ thống an toàn vượt trội hơn. 7 túi khí, hệ thống cân bằng điện tử, phân phối lực phanh điện tử, bổ sung lực phanh, chống bó cứng phanh, kiểm soát lực kéo,… Phải nói về hệ thống an toàn trên xe Toyota Vios đã khác xa hoàn toàn so với phiên bản trước. Mang đến sự yên tâm hơn rất nhiều cho khách hàng trong quá trình sử dụng xe.

Bảng giá xe Toyota Vios 2019
Phiên bản Vios E số sàn Vios E số tự động Vios G số tự động
Giá niêm yết 590 540 570
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Vios chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 572 627 660
Hồ Chí Minh 552 607 640
Khu vực II 542-566 597-624 630-658
Khu vực III 541-566 596-523 629-658

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

Lưu ý:

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm giảm giá và quà tặng chính vì thế giá lăn bánh sẽ cao hơn mức bán thực tế. 
  • Để có con số giá lăn bánh xe Toyota Vios thực tế tại thời điểm quý khách hàng mua, vui lòng liên hệ Hotline phụ trách bán hàng để nhận hỗ trợ tốt nhất

Bảng giá xe Toyota Wigo

Toyota Wigo là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ thuộc phân khúc xe hạng A. Xe Wigo được nhập nguyên chiếc từ Indonesia, được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2018. 

Bảng giá xe Toyota Wigo
Bảng giá xe Toyota Wigo

Hiện nay, phân khúc xe cỡ nhỏ đang được nhiều khách hàng Việt quan tâm. Sức cạnh tranh từ các mẫu xe như Hyundai I10, Kia Morning, Mitsubishi Mirage hay mẫu xe Việt Vinfast Fadil… Toyota Wigo được coi là sự bổ sung cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Cùng đó là mục tiêu đa dạng sản phẩm, đa dạng sự lựa chọn cho khách hàng. 

Toyota Wigo với lợi thế xe nhập khẩu, ngoại có thiết kế ấn tượng hiện đại. Là mẫu xe duy nhất trong phân khúc có hệ thống đèn halogen Projector, dài đèn LED định vị. Tuy nhiên khoan nội thất xe Toyota Wigo có thiết kế hướng đến sự cổ điển nhưng được bố trí một cách hài hòa mang lại một khoảng không gian khá rộng rãi và thoải mái cho hành khách trong xe. Xe Toyota Wigo trang bị ghế nỉ, điều hòa chỉnh cơ. Bản số tự động được trang bị màn hình giải trí DVD, bản số sàn chỉ là CD.

Toyota Wigo được trang bị động cơ 1.2L 3NR-VE có công suất tối đa 88 mã lực, mô men xoắn cực đại là 110Nm. Bản Wigo số tự động trang bị hộp số tự động 4 cấp và Wigo số sàn 5 cấp.

Bảng giá xe Toyota Wigo 2019
Phiên bản Wigo số sàn Wigo số tự động
Giá niêm yết 345 405
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Wigo chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 408 475
Hồ Chí Minh 392 458
Khu vực II 382-400 448-469
Khu vực III 382-399 448-468

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

Lưu ý: Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng. Vui lòng liên hệ để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm quý khách hàng mua xe.

Bảng giá xe Toyota Yaris 2019

Xe Toyota Yaris là mẫu xe Hatchback được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Về hình thức thì mẫu xe Yaris có điểm giống đến 90% mẫu xe Toyota Vios. Bởi lẽ, ở một số thị trường thì xe Toyota Vios được gọi với cái tên khác hà Yaris Active. Nếu nhìn qua chúng ta chỉ thấy có hai điểm khác biệt giữa hai dòng xe này là ở phần đuôi xe và lưới tản nhiệt phía đầu xe.

Bảng giá xe Toyota Yaris
Bảng giá xe Toyota Yaris

Yaris là mẫu xe đô thị cỡ tầm trung được nhiều chị em phụ nữ chọn mua. Bởi thiết kế mềm mại cùng phần đuôi cụt tôn lên dáng uyển chuyển nhẹ nhàng.

Bảng giá xe Toyota Yaris 2019
Phiên bản Yaris 1.5G
Giá niêm yết 650
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Wigo chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 750
Hồ Chí Minh 728
Khu vực II 718-750
Khu vực III 717-750

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

Chú ý: 

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm giảm giá và quà tặng chính vì thế giá lăn bánh sẽ cao hơn mức bán thực tế. 
  • Để có con số giá lăn bánh xe Toyota Vios thực tế tại thời điểm quý khách hàng mua, vui lòng liên hệ Hotline phụ trách bán hàng để nhận hỗ trợ tốt nhất.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis

Xe Toyota Corolla Altis là mẫu xe sedan hạng C đã một thời làm mưa làm gió tại thị trường Việt Nam. Corolla Altis hiện đang được phân phối tại Việt Nam gồm 5 phiên bản. Đa dạng sự lựa chọn cho khách hàng Việt. 

Bảng giá xe Toyota Corola Altis
Bảng giá xe Toyota Corola Altis

Với thiết kế mới, Toyota Corolla Altis thể thao hơn, mạnh mẽ hơn. Hệ thống đèn cũng trang bị những công nghệ hiện đại như công nghệ Full LED trên phiên bản Corolla Altis 2.0. Chìa khóa thông minh, ghế da, màn hình DVD, điều hòa tự động,… cũng đáng để nhắc đến. Những điểm đáng chú ý chắc chắn là hệ thống an toàn vượt trội hơn. Xe Altis 2019 được trang bị đến 7 túi khí, hệ thống cân bằng điện thử hệ thống phân phối lực phanh, bổ sung lực phanh, kiểm soát lực kéo… Có thể nói hầu hết các mẫu xe Toyota hiện nay đã có sự lột xác về thiết kế cũng như trang bị.

Xe Toyota Corolla Altis được trang bị động cơ 1.8L và 2.0L lần lượt là 2ZR-FE 1.8L tạo ra công suất tối đa là 138-143 mã lực và 3ZR-FE 2.0L có công suất tối đa từ 173-187 Nm. Hệ thống treo cũng cần nhắc đến trên xe Corolla Altis treo trước là treo độc lập Macpherson và treo sau là bán phụ thuộc dạng thanh xoắn giúp xe luôn ổn định trên nhiều dạng địa hình khác nhau.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2019
Phiên bản 1.8E 

số sàn

1.8E 

số tự động

1.8G 

số tự động

2.0

Luxury

2.0 

Sport

Giá niêm yết 697 733 791 889 932
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 803 843 908 1.018 1.066
Hồ Chí Minh 780 819 883 991 1.038
Khu vực II 770-804 809-846 873-900 971-1.000 1.028-1.050
Khu vực III 769-802 808-845 872-899 980-999 1.026-1.048

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng. Vui lòng liên hệ để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm quý khách hàng mua xe.

Bảng giá xe Toyota Camry 2019

Toyota Camry 2019 được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào tháng 4/2019. Phiên bản mới được lột xác hoàn toàn. Sự thay đổi toàn diện về thiết kế, trang bị đã mang đến một diện mạo mới cho Toyota Camry. Không còn sự bo tròn, già nua nữa mà thay vào đó một Toyota Camry trẻ trung hơn, thể thao hơn, hiện đại hơn. Trên thế hệ mới, Toyota Camry có thiết kế hướng đến đối tượng trẻ trung hơn.

Bảng giá xe Toyota Camry nhập khẩu Thái Lan
Bảng giá xe Toyota Camry nhập khẩu Thái Lan

Camry 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Đất nước có nền công nghiệp ô tô đi đầu trong khu vực Đông Nam Á.

  • Toyota Camry 2019 có diện mạo ngoại thất khá thể thao, bắt mắt cùng những công nghệ đèn LED vừa có tính thẩm mỹ vừa có hiệu suất cao mang lại tầm nhìn tốt hơn cho người lái. 
  • Nội thất được thiết kế giống những mẫu xe cao cấp Lexus tỉ mỉ trong từng đường nét. Cùng đó là sự kết hợp chất liệu hài hòa giữa da, nhựa mềm, ốp nhựa sơn bóng, hoặc ốp vân kim loại chống ám vân tay tôn lên sự sang trọng.
  • Trang bị công nghệ hiện đại cũng đang được nhắc đến như hệ thống giải trí gồm màn hình DVD9 loa JBL, hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo vật cắt ngang khi lùi, bản đồ dẫn đường…
  • Hệ thống an toàn và khả năng vận hành thì chưa ai có thể chê được mẫu xe phân khúc D – Toyota Camry. Xe được trang bị hai lựa chọn động cơ là 2.0L và 2.5L. Cùng đó là hệ thống treo trước độc lập – sau độc lập mang lại cảm giác êm ái nhất trên mọi cung đường.

Bảng giá xe Toyota Camry 2019
Phiên bản Camry 2.0G Camry 2.5Q
Giá niêm yết 1.029 1.235
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Camry chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 1.175 1.405
Hồ Chí Minh 1.145 1.371
Khu vực II 1.135-1.170 1.361-1.385
Khu vực III 1.133-1.169 1.359-1.380

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

Chú ý: Bạn có thể xem thêm bài viết chi tiết từng sản phẩm xe Toyota Camry

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng. Vui lòng liên hệ để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm quý khách hàng mua xe.

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2019

Toyota Fortuner là mẫu xe SUV được ưa chuộng tại Việt Nam. Bình quân mỗi tháng xe Fortuner bán ra thị trường khoảng gần 2.000xe. Một con số mà nhiều mẫu xe mong muốn đạt được tại thị trường Việt Nam. Khách hàng Việt ưa chuộng bởi diện mạo hầm hố, cao to mạnh mẽ phù hợp mọi địa hình, cùng đó là động cơ bền bỉ, chi phí sử dụng thấp.

Bảng giá xe Toyota Fortuner
Bảng giá xe Toyota Fortuner

Hiện nay, Toyota Việt Nam đang phân phối 6 phiên bản Toyota Fortuner bao gồm cả xe lắp ráp trong nước và xe nhập khẩu. Để dễ hình dung và đưa ra sự lựa chọn thì Toyota Việt Nam nhập khẩu những phiên bản Fortuner động cơ xăng, lắp ráp các phiên bản động cơ dầu.

Như vậy:

  • Xe Fortuner sẽ lắp ráp các bản: Máy dầu số sàn, Máy dầu số tự động 1 cầu Máy dầu số tự động hai cầu. 
  • Nhập khẩu: Máy xăng số tự động 1 cầu, Máy xăng số tự động hai cầu và máy xăng phiên bản TRD.

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Fortuner lắp ráp trong nước

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2019
Phiên bản Máy dầu số sàn

1 cầu

Máy dầu tự động

1 cầu

Máy dầu tự động

2 cầu

Giá niêm yết 1.033 1.096 1.354
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Fortuner chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 1.179 1.250 1.539
Hồ Chí Minh 1.150 1.219 1.503
Khu vực II 1.140-1.191 1.209-1.264 1.493-1.560
Khu vực III 1.139-1.190 1.208-1.263 1.492-1.559

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Fortuner nhập khẩu.

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2019
Phiên bản Máy xăng số tự động

1 cầu

Máy xăng tự động

2 cầu

Máy xăng TRD
Giá niêm yết 1.150 1.236
Giảm giá Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline
Bảng giá lăn bánh xe Toyota Fortuner chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)
Hà Nội 1.310
Hồ Chí Minh 1.278
Khu vực II 1.268-1.326
Khu vực III 1.266-1.325

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm giảm giá và quà tặng chính vì thế giá lăn bánh sẽ cao hơn mức bán thực tế. 
  • Để có con số giá lăn bánh xe Toyota Vios thực tế tại thời điểm quý khách hàng mua, vui lòng liên hệ Hotline phụ trách bán hàng để nhận hỗ trợ tốt nhất.

Bảng giá xe Toyota Avanza

Toyota Avanza là mẫu xe 7 chỗ giá rẻ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Được giới thiệu và ra mắt tại thị trường Việt vào tháng 11/2018. Sự góp mặt của mẫu xe Avanza nhằm tăng sức cạnh tranh với các mẫu xe cùng phân khúc như Suzuki Ertiga, Kia Rondo…

Bảng giá xe Toyota Avanza
Bảng giá xe Toyota Avanza

  • Về cơ bản Toyota Avanza không có quá nhiều điều đáng nói. Có thiết kế thực dụng đến cơ bản. Sự tối giản về thiết kế, với phần ngoại thất trang bị đèn halogen phản xạ đa hướng, cụm đèn hậu cũng là đèn halogen. 
  • Phần nội thất cũng đơn giản với ghế bọc nỉ, điều hòa chỉnh cơ. Trên bản Avanza số tự động được trang bị màn hình DVD còn bản Avanza số sàn chỉ trang bị CD. Cả hai phiên bản đều được trang bị điều hòa chỉnh cơ.
  • Ghế xe Avanza được thiết kế khá hay, có đầy đủ các chức năng điều chỉnh, ghế lái chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế 2 gập 60:40 và ghế 3 gập 50:50 điều này giúp tăng diện tích khoang chứa đồ cho khách hàng khi cần thiết.

Bảng giá xe Toyota Avanza 2019

Phiên bản 1.3 MT số sàn 1.5 AT số tự động
Giá niêm yết 537 593
Giảm giá

Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Avanza chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)

Hà Nội 624 686
Hồ Chí Minh 604 666
Khu vực II 594-621 656-685
Khu vực III 593-620 655-684

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng. Vui lòng liên hệ để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm quý khách hàng mua xe.

Bảng giá xe Toyota Rush

Xe Toyota Rush là mẫu xe thứ 3 của mẫu xe Toyota được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Được mệnh danh là tiểu Toyota Fortuner, Toyota Rush có diện mạo hầm hố, khỏe khoắn và gầm cao giúp phù hợp nhiều địa hình. 

Bảng giá xe Toyota Rush
Bảng giá xe Toyota Rush

Toyota Rush có mang trên mình thiết kế mạnh mẽ cùng trang bị những công nghệ hiện đại. Điều này giúp xe Toyota Rush là mẫu xe đang lựa chọn trong tầm tiền từ 600-700 triệu. Ngoại thất mạnh mẽ với những đường gân dập nổi, công nghệ hiện đại thể hiện ở cụm dèn pha Full LED, đèn hậu cũng là đèn LED hiện đại, chiếu sáng tốt cùng tuổi thọ cao.

Nội thất xe Toyota Rush hơi đáng tiếc khi xe chỉ trang bị ghế nỉ. Tuy nhiên bù lại là những công nghệ hiện đại như chìa khóa thông minh, điều hòa tự động, màn hình DVD có camera lùi….

Xe Toyota Rush được trang bị động cơ 1.5L 2NR-VE cho ra công suất tối đa 104 PS và mô men xoắn cực đại 134Nm. với công nghệ Dual VVT-i  tối ưu, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Bảng giá xe Toyota Rush 2019

Phiên bản 1.5AT
Giá niêm yết 668
Giảm giá

Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Rush chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)

Hà Nội 771
Hồ Chí Minh 748
Khu vực II 738-771
Khu vực III

737-770

Bảng giá xe Toyota Innova

Toyota Innova là mẫu xe MPV được ưa chuộng tại Việt Nam. Đây được xem là mẫu xe đa dụng bậc nhất, với thiết kế “Sang trọng và vững chãi”. Điều này khiến Toyota Innova là mẫu xe thống trị phân khúc xe đa dụng nhiều năm qua. 

Bảng giá xe Toyota Innova
Bảng giá xe Toyota Innova

  • Ngoại thất xe Toyota Innova có thiết kế thống nhất về tổng thể. Sự mạch lạc trong thiết kế cùng những đường gân dập nổi tại nắp capo hay dọc thân xe mang lại sự mạnh mẽ chắc chắn. Cụm đèn trước có thiết kế to bản cùng hai thanh mạ crom lớn kéo ngang phần lưới tản nhiệt nối liền hai cụm đèn tạo nên sự liền mạch trong thiết kế.
  •  Nội thất trên Toyota Innova mới cũng khá chỉnh chu. Tỉ mỉ trong sự thiết kế, sắp xếp tối ưu mang lại một không gian rộng rãi và thoải mái. Đây cũng là yếu tốt chiếm được cảm tình từ khách hàng của mẫu xe Toyota Innova.
  •  Điểm thứ hai được khách hàng yêu thích chính là Innova trang bị động cơ xăng 2.0L 1TR – FE tạo nên công suất 137 HP và mô men xoắn cực đại 183 Nm. Có sự bền bỉ và tiết kiệm.

Hiện tại, Toyota Innova được chào bán với 4 phiên bản khác nhau là: Innova E số sàn, Innova G, Innova Venturer và Innova V.

Trong dòng xe Toyota Innova lại có những phân màu khác nhau:

  • Innova E có 4 màu: Trắng, Bạc, Đồng và màu Xám.
  • Innova G và Innova V có 5 màu: Trắng sứ (040), Trắng ngọc trai (070), Bạc, Đồng, Xám.
  • Riêng Innova Venturer có 3 màu: Trắng ngọc trai, Đen và Đỏ.

Bảng giá xe Toyota Innova 2019

Phiên bản 2.0E 2.0G Người mạo hiểm 2.0V
Giá niêm yết 771 847 879 979
Giảm giá

Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Innova chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)

Hà Nội 886 971 1.007 1.110
Hồ Chí Minh 861 945 980 1.081
Khu vực II 851-880 935-977 970-999 1.071-1.109
Khu vực III 850-879 935-976 869-998 1.070-1.108

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm giảm giá và quà tặng chính vì thế giá lăn bánh sẽ cao hơn mức bán thực tế. 
  • Để có con số giá lăn bánh xe Toyota Vios thực tế tại thời điểm quý khách hàng mua, vui lòng liên hệ Hotline phụ trách bán hàng để nhận hỗ trợ tốt nhất.

Bảng giá xe Toyota Hilux

Toyota Hilux trên phiên bản 2019 có thiết kế mới mang hơi hướng hiện đại hơn. Cùng đó Hilux vẫn giữ được sự cứng cáp và gân guốc.

Bảng giá xe Toyota Hilux
Bảng giá xe Toyota Hilux

Ngoại thất là một sự thay đổi lớn trên mẫu xe bán tải. 

Phần đầu thiết kế nổi bật bởi phần lưới tản nhiệt, cản trước lớn và dày tạo nên diện mạo nam tính mạnh mẽ. Cùng đó là những đường gân dập nổi quanh xe tạo sự chắc chắn và thể thao.

Những mẫu xe Toyota luôn nổi trội với không gian rộng rãi và Toyota Hilux cũng không nằm ngoại lệ. Cùng đó là những trang bị công nghệ cùng hệ thống an toàn hiện đại Mang lại những trải nghiệm tốt nhất cho cả người lái lẫn hành khách trên xe.

Toyota Hilux được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan cùng đó được phân phối 6 màu để khách hàng lựa chọn. Gồm: Bạc, Trắng, Xám, Đỏ, Cam, Đen.

Bảng giá xe Toyota Hilux 2019

Phiên bản Hilux 2.4E 

Số tự động

Một cầu

Hilux 2.4G 

Số sàn

Hai cầu

Hilux 2.8G

 Số tự động

Hai cầu

Giá niêm yết 695 793 878
Giảm giá

Giảm giá chúng tôi thay đổi vào từng thời điểm, để nhận ưu đãi tốt quý khách có thể liên hệ trực tiếp số Hotline

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Hilux chi tiết (Đơn vị: triệu đồng)

Hà Nội 712 812 899
Hồ Chí Minh 712 812 899
Khu vực II 712 812 899
Khu vực III 712 812 899

Lưu ý: 

Khu vực II:

Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.

Khu vực III:

Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

  • Giá trên được tính theo giá niêm yết chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng. Vui lòng liên hệ để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất tại thời điểm quý khách hàng mua xe.

Giá xe Toyota Hiace.

Toyota Hiace là mẫu xe nhập khẩu từ Thái Lan, trên phiên bản trước xe Hiace được thiết kế 16 chỗ ngồi. Những trên phiên bản 2019 Toyota Hiace đã được lược bớt 1 chỗ và chỉ còn 15 chỗ. 

Về thiết kế ngoại thất xe Toyota Hiace có phần mang hơi hướng tròn chịa. Cũng không có nhiều nối bật so với các đối thủ cạnh tranh.

+ Không gian nội thất được thiết kế tối ưu mang lại không gian rộng rãi nhất. Các hàng ghế trên xe Hiace được sắp xếp hợp lý cùng đó là lỗi đi giữa hai hàng ghế tạo sự thuận tiện cho cả người ngồi lẫn di chuyển trong xe.

+ Toyota Hiace được trang bị động cơ dần 3.0L 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội, khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ turbo gia tăng công sức momen xoắn cực đại 300 / 1200 – 2400  (N.m / rpm).

Giá xe Toyota Hiace 2019 lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)

Phiên bản xe Giá công bố Giá lăn bánh  (Tp.HCM) Giá lăn bánh  (Hà Nội) Giá lăn bánh (Tỉnh)

Toyota Hiace 3.0L DAT

999 1024 1024 1024

Bảng giá xe Toyota Land Cruise Prado. 

Toyota Land Cruiser Prado là mẫu xe SUV được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Khi nhắc đến cái thể Prado người ta sẽ nghĩ đến mẫu xe SUV hầm hố sang trọng. Từ thiết kế tổng thể ngoại thất đến nội thất toát lên vẻ sang trọng và hiện đại. 

Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado

 

Ngoại thất xe Toyota Land Cruiser Prado mạnh mẽ và hiện đại. Với phần đầu nổi bật là phần lưới tản nhiệt thiết kế lớn mang lại sự chắc chắn mạnh mẽ. Cùng đó là cụm đèn trước dạng LED có hiệu suất chiếu sáng cao cùng dạng bóng chiếu Projector giúp hội tụ ánh sáng tốt hơn. 

Nội thất xe Prado cũng rất rộng rãi, cùng đó là nội thất cao cấp kết hợp với sự tiện nghi hiện đại, công nghệ tiên tiến đem đến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu.

Toyota Land Cruiser Prado có trái tim là khối động cơ xăng 2.7L công nghệ Dual VVT-i – Công nghệ điều phối van biến thiên thông minh kép. Sản sinh ra công suất tối đa lên tới 164 mã lực và mô men xoắn cực đại là 246Nm. Cùng đó xe trang bị hộp số tự động 6 cấp, dẫn động 4 bánh, toát lên uy lực trong từng chuyển động trên mọi cung đường địa hình hiểm trở.

Xe được nhập khẩu và phân phối với 8 màu sắc khác nhau: Màu Trắng, Bạc, Đen, Xanh Đen, Đỏ, Đồng, Nâu và Xám.

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2019 lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)

Phiên bản xe Giá công bố Giá lăn bánh  (Tp.HCM) Giá lăn bánh  (Hà Nội) Giá lăn bánh khu vực II Giá lăn bánh khu vực III

Toyota Land Cruiser Prado

2.340 2.587 2.643 2.577 2.575

Giá xe Toyota Land Cruiser.

Nhắc đến Toyota Land Cruiser thì ai cũng có thể liên tưởng đến mẫu xe SUV đích thực của Toyota được mệnh danh “Thống Lĩnh Mọi Địa Hình”. Xe cũng được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhât Bản. 

Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
Bảng giá xe Toyota Land Cruiser

    • Toyota Land Cruiser có vẻ ngoài Với dáng vẻ cao to, vạm vỡ, hầm hố, mạnh mẽ… một mẫu xe đa địa hình đích thực. Nhiều chi tiết thiết kế mang đến sự mạnh mẽ như cụm đèn trước và sau đều Full LED hiện đại, thiết kế lớn. Lưới tản nhiệt hình thang cũng rất lớn. 
    • Không gian nội thất rông rãi là điều hiển nhiên trên một mẫu SUV đích thực. Cùng những công nghệ vượt địa hình vượt trội. Xe được trang bị hệ thống tiện nghi giải trí như chìa khóa thông minh, màn hình DVD 17 loa cao cấp, điều hòa tự động 4 vùng độc lập…
    • Một trái tim khỏe chính là khối động cơ V8 4.6L mạnh mẽ giúp xe dễ dàng vượt qua những địa hình phức tạp. 
  • Giá bán của mẫu xe SUV đích thực này là: 3.983 triệu đồng.
  • Giá xe Toyota Land Cruiser 2019 lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)

    Phiên bản xe Giá công bố Giá lăn bánh  (Tp.HCM) Giá lăn bánh  (Hà Nội) Giá lăn bánh khu vực II Giá lăn bánh khu vực III

    Tuần dương hạm  Toyota

    3.983 4.395 4.483 4,385

    4.390

    4.384

    4.389

    * Giá xe Toyot Land Cruiser 2019 tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi (nếu có). Vui lòng liên hệ với hệ thống đại lý của chúng tôi để nhận báo giá xe Land Cruiser tốt nhất.

    Bảng giá xe Toyota Alphar Luxury.

    Toyota Alphard Luxury là mẫu xe sang trọng mang tầm đẳng cấp doanh nhân. Sự thiết kế thiên dành cho hành khách phía sau.

    Bảng giá xe Toyota Alphard Luxury
    Bảng giá xe Toyota Alphard Luxury

    Ngoại thất xe Toyota Alphar có sự hầm hố, mới mẻ lạ lẫm trong thiết kế. Dáng vẻ oai vệ mang lại cái nhìn đẳng cấp. Phần lưới tản nhiệt thiết kế lớn hình thang với các chi tiết mạ crom bắt mắt sang trọng. 

    Không gian nội thất rộng rãi cùng những chi tiết ốp gỗ, bọc da cùng những chi tiết mạ crom mang lại sự sang trọng. 

    Điều đáng nhắc đến chính là hàng ghế sau của xe Toyota Alphar. Hàng ghế hai được điều chỉnh điện 4 hướng với thiết kế ghế ngồi to tạo cảm giác thoải mái nhất trên mọi cung đường.

    Xe Toyota Alphar Luxury trang bị khối động cơ xăng V6 3.5L 24 van DOHC nên tạo công suất cực đại lên tới 296 Hp và mô men xoắn tối đa đạt 361 Nm, cùng với hộp số tự động 8 cấp mang lại cảm giác mượt mà và ổn định. Bên cạnh đó, tay lái trợ lực điện giúp tài xế điều khiển xe vô cùng dễ dàng.

    Xe Toyota Alphar Luxury được phân phối gồm 4 màu ngoại thất: Màu Trắng, Đen, Ghi và Bạc.

    Giá xe Toyota Alphard Luxury : 4.038.000.000 VNĐ. 

    Màu trắng ngọc trai: 4.046.000.000 VNĐ

    5/5 (2 Reviews)

    Bùi Tới

    Có kinh nghiệm 5 năm là nhân viên kinh doanh. Cộng tác cùng nhiều nhân viên bán hãng tại các đại lý các hãng xe. Tôi tự tin tư vấn và hỗ trợ khách hàng tốt nhất kể cả trước, trong và sau khi sử dụng xe.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *